蹙
[cù]
nhăn (mày); nhăn nheo (mày); do dự
Chữ 蹙 đọc là cù, nghĩa là nhăn (mày); nhăn nheo (mày). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cù]
nhăn (mày); nhăn nheo (mày); do dự
蹙 (cù) nghĩa là nhăn (mày); nhăn nheo (mày).
Viết lần lượt từng nét của chữ 蹙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 穷蹙 (qióng cù) – túng thiếu; 蹙眉 (cù méi) – cau mày.