蹚
[tāng]
lội; dẫm đạp
Chữ 蹚 đọc là tāng, nghĩa là lội; dẫm đạp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tāng]
lội; dẫm đạp
蹚 (tāng) nghĩa là lội; dẫm đạp.
Viết lần lượt từng nét của chữ 蹚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 铲蹚 (chǎn tāng) – cuốc; 蹚浑水 (tāng hún shuǐ) – biến thể của 趟浑水 (tāng hún shuǐ).