蹶
[jué]
vấp; ngã; đá (ngựa)
Chữ 蹶 đọc là jué, nghĩa là vấp; ngã. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jué]
vấp; ngã; đá (ngựa)
蹶 (jué) nghĩa là vấp; ngã.
Viết lần lượt từng nét của chữ 蹶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 尥蹶子 (liào juě zi) – (lao, ngựa v.v.) đá về phía sau; 一蹶不振 (yī jué bù zhèn) – một lần vấp ngã, không thể đứng dậy (thành ngữ).