蹼
[pǔ]
màng (ở chân vịt, ếch, v.v.)
Chữ 蹼 đọc là pǔ, nghĩa là màng (ở chân vịt, ếch, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pǔ]
màng (ở chân vịt, ếch, v.v.)
蹼 (pǔ) nghĩa là màng (ở chân vịt, ếch, v.v.).
Viết lần lượt từng nét của chữ 蹼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 脚蹼 (jiǎo pǔ) – chân vịt; 半蹼鹬 (bàn pǔ yù) – (loài chim ở Trung Quốc) Choắt mỏ thẳng chân bán ngón (Limnodromus s…; 灰瓣蹼鹬 (huī bàn pǔ yù) – (loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi đỏ (Phalaropus fulicarius); 红颈瓣蹼鹬 (hóng jǐng bàn pǔ yù) – (loài chim ở Trung Quốc) chim chạy trên nước cổ đỏ (Phalaropus lobat….