躙
[lìn]
biến thể của 躏, giẫm đạp; áp bức; tràn qua
Chữ 躙 đọc là lìn, nghĩa là biến thể của 躏, giẫm đạp; áp bức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lìn]
biến thể của 躏, giẫm đạp; áp bức; tràn qua
躙 (lìn) nghĩa là biến thể của 躏, giẫm đạp; áp bức.
Viết lần lượt từng nét của chữ 躙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.