轸
[zhěn]
vuông; mạnh mẽ (như về cảm xúc)
Chữ 轸 đọc là zhěn, nghĩa là vuông; mạnh mẽ (như về cảm xúc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhěn]
vuông; mạnh mẽ (như về cảm xúc)
轸 (zhěn) nghĩa là vuông; mạnh mẽ (như về cảm xúc).
Viết lần lượt từng nét của chữ 轸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 轸方 (zhěn fāng) – vuông; 千变万轸 (qiān biàn wàn zhěn) – thay đổi không ngừng, biến hóa khôn lường (thành ngữ); 殊深轸念 (shū shēn zhěn niàn) – quan tâm sâu sắc (thành ngữ); 连镳并轸 (lián biāo bìng zhěn) – nghĩa đen: dây cương cùng nhau và xe song song (thành ngữ).