轾
[zhì]
phía sau và thấp của xe ngựa; ngắn; thấp
Chữ 轾 đọc là zhì, nghĩa là phía sau và thấp của xe ngựa; ngắn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhì]
phía sau và thấp của xe ngựa; ngắn; thấp
轾 (zhì) nghĩa là phía sau và thấp của xe ngựa; ngắn.
Viết lần lượt từng nét của chữ 轾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 不分轩轾 (bù fēn xuān zhì) – ngang tài ngang sức.