XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 辽 đọc là liáo, nghĩa là tên gọi tắt của tỉnh Liêu Ninh 遼寧 (liáo níng); triều đại Liêu hoặc Khiết Đan (916-1125). Thuộc bộ Sước 辵. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

辽

[liáo]

tên gọi tắt của tỉnh Liêu Ninh 遼寧 (liáo níng); triều đại Liêu hoặc Khiết Đan (916-1125)

骏马在辽阔的草原上自由奔跑。

jùn mǎ zài liáo kuò de cǎo yuán shàng zì yóu bēn pǎo.

Tuấn mã chạy nhanh tự do trên thảo nguyên bao la.

飞机在辽阔的天空中平稳飞行。

fēi jī zài liáo kuò de tiān kōng zhōng píng wěn fēi xíng.

Máy bay bay ổn định trên bầu trời bao la.

辽阔的海洋孕育着丰富的生物。

liáo kuò de hǎi yáng yùn yù zhe fēng fù de shēng wù.

Đại dương bao la nuôi dưỡng nguồn sinh vật phong phú.

Hỏi đáp về chữ 辽

辽 nghĩa là gì?

辽 (liáo) nghĩa là tên gọi tắt của tỉnh Liêu Ninh 遼寧 (liáo níng); triều đại Liêu hoặc Khiết Đan (916-1125).

Cách viết chữ 辽 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 辽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 辽 thuộc bộ Sước (辵).

Chữ 辽 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 辽阔 (liáo kuò) – rộng lớn; 东辽 (dōng liáo) – huyện Dongliao ở Liaoyuan 辽源, Jilin; 双辽 (shuāng liáo) – Song Liêu, thành phố cấp huyện ở Tứ Bình 四平, Cát Lâm; 西辽 (xī liáo) – Tây Liêu, vương quốc Khiết Đan ở Trung Á 1132-1218; 辽东 (liáo dōng) – bán đảo Liêu Đông giữa Bột Hải 渤海 và biển Hoàng Hải; 辽中 (liáo zhōng) – huyện Liêu Trung ở Thẩm Dương 沈阳, Liêu Ninh.