XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 邃 đọc là suì, nghĩa là sâu; xa xăm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

邃

[suì]

sâu; xa xăm; huyền bí

寥寥数笔就能勾勒出如此深邃的宇宙观,这般造诣真令人叹为观止。

liáo liáo shù bǐ jiù néng gōu lè chū rú cǐ shēn suì de yǔ zhòu guān, zhè bān zào yì zhēn lìng rén tàn wéi guān zhǐ.

Chỉ vài nét bút mà có thể phác họa nên thế giới quan sâu sắc dường này, tạo nghệ như thế thật khiến người ta tấm tắc khen ngợi.

Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁

Hỏi đáp về chữ 邃

邃 nghĩa là gì?

邃 (suì) nghĩa là sâu; xa xăm.

Cách viết chữ 邃 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 邃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 邃 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 幽邃 (yōu suì) – sâu sắc và khôn lường; 明邃 (míng suì) – sáng rõ và sâu sắc; 沉邃 (chén suì) – sâu sắc và uyên thâm; 深邃 (shēn suì) – sâu (thung lũng hoặc đêm); 窕邃 (tiǎo suì) – thâm thúy; 邃古 (suì gǔ) – thời cổ xa xưa.