釉
[yòu]
men (của sứ)
Chữ 釉 đọc là yòu, nghĩa là men (của sứ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yòu]
men (của sứ)
釉 (yòu) nghĩa là men (của sứ).
Viết lần lượt từng nét của chữ 釉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 瓷釉 (cí yòu) – men sứ; 青釉 (qīng yòu) – men ngọc bích, phong cách truyền thống của gốm sứ Trung Quốc; 牙釉质 (yá yòu zhì) – men răng.