XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 锂 đọc là lǐ, nghĩa là liti (hóa học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

锂

[lǐ]

liti (hóa học)

我刚翻完。未来十年可再生能源领域对锂和钕这类关键矿产的消耗量将出现爆发式增长。

wǒ gāng fān wán. wèi lái shí nián kě zài shēng néng yuán lǐng yù duì lǐ hé nǚ zhè lèi guān jiàn kuàng chǎn de xiāo hào liáng jiāng chū xiàn bào fā shì zēng zhǎng.

Mình vừa đọc xong. Thập kỷ tới, lượng tiêu thụ các khoáng sản then chốt như lithium và neodymium trong lĩnh vực năng lượng tái tạo sẽ tăng vọt.

Trong bài: Chiến lược chuỗi cung ứng khoáng sản thiết yếu · 与日俱增

Hỏi đáp về chữ 锂

锂 nghĩa là gì?

锂 (lǐ) nghĩa là liti (hóa học).

Cách viết chữ 锂 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 锂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 锂 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 锂电池 (lǐ diàn chí) – pin lithium; 锂离子电池 (lǐ lí zǐ diàn chí) – pin lithium ion.