XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 锌 đọc là xīn, nghĩa là kẽm (hóa học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 锌

锌 nghĩa là gì?

锌 (xīn) nghĩa là kẽm (hóa học).

Cách viết chữ 锌 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 锌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 锌 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 镀锌 (dù xīn) – mạ kẽm; 氧化锌 (yǎng huà xīn) – oxit kẽm; 氯化锌 (lǜ huà xīn) – kẽm clorua.