锌
[xīn]
kẽm (hóa học)
Chữ 锌 đọc là xīn, nghĩa là kẽm (hóa học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xīn]
kẽm (hóa học)
锌 (xīn) nghĩa là kẽm (hóa học).
Viết lần lượt từng nét của chữ 锌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 镀锌 (dù xīn) – mạ kẽm; 氧化锌 (yǎng huà xīn) – oxit kẽm; 氯化锌 (lǜ huà xīn) – kẽm clorua.