Chữ 镁 đọc là měi, nghĩa là magiê (hoá học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về chữ 镁
镁 nghĩa là gì?
镁 (měi) nghĩa là magiê (hoá học).
Cách viết chữ 镁 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 镁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 镁 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 镁棒 (měi bàng) – thanh ferrocerium; 镁盐 (měi yán) – muối magie; 镁砂 (měi shā) – magie oxit (vật liệu chịu lửa); 镁砖 (měi zhuān) – gạch magie (vật liệu chịu lửa); 镁粉 (měi fěn) – bột magie (dùng trong pháo hoa, v.v.); 桂纶镁 (guì lún měi) – Quế Luân Mĩ (1983-), nữ diễn viên Đài Loan.