镌
[juān]
khắc (trên gỗ hoặc đá); khắc chữ
Chữ 镌 đọc là juān, nghĩa là khắc (trên gỗ hoặc đá); khắc chữ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[juān]
khắc (trên gỗ hoặc đá); khắc chữ
镌 (juān) nghĩa là khắc (trên gỗ hoặc đá); khắc chữ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 镌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 镌刻 (juān kè) – khắc; 镌镂 (juān lòu) – khắc; 镌黜 (juān chù) – cách chức quan; 雕镌 (diāo juān) – chạm khắc (gỗ hoặc đá); 镌心铭骨 (juān xīn míng gǔ) – khắc cốt ghi tâm (thành ngữ); 镌骨铭心 (juān gǔ míng xīn) – khắc cốt ghi tâm (thành ngữ).