镌心铭骨
[juān xīn míng gǔ] [镌 心 铭 骨]
khắc cốt ghi tâm (thành ngữ); ký ức luôn hiện hữu (đặc biệt là oán hận)
镌心铭骨 đọc là juān xīn míng gǔ, nghĩa là khắc cốt ghi tâm (thành ngữ); ký ức luôn hiện hữu (đặc biệt là oán hận). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[juān xīn míng gǔ] [镌 心 铭 骨]
khắc cốt ghi tâm (thành ngữ); ký ức luôn hiện hữu (đặc biệt là oán hận)
镌心铭骨 (juān xīn míng gǔ) nghĩa là khắc cốt ghi tâm (thành ngữ); ký ức luôn hiện hữu (đặc biệt là oán hận).
Viết lần lượt từng chữ 镌, 心, 铭, 骨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.