XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 镯 đọc là zhuó, nghĩa là vòng đeo tay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

镯

[zhuó]

vòng đeo tay

这只手镯在搬家途中神秘失踪。

zhè zhī shǒu zhuó zài bān jiā tú zhōng shén mì shī zōng.

Chiếc vòng tay này đã mất tích bí ẩn trong lúc chuyển nhà.

奶奶送给我一个玉做的手镯。

nǎi nai sòng gěi wǒ yí gè yù zuò de shǒu zhuó.

Bà tặng tôi một chiếc vòng tay làm bằng ngọc.

这只碧玉手镯色泽非常温润。

zhè zhī bì yù shǒu zhuó sè zé fēi cháng wēn rùn.

Chiếc vòng tay ngọc bích này có màu sắc rất sáng dịu.

Hỏi đáp về chữ 镯

镯 nghĩa là gì?

镯 (zhuó) nghĩa là vòng đeo tay.

Cách viết chữ 镯 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 镯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 镯 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 手镯 (shǒu zhuó) – vòng tay; 镯子 (zhuó zi) – vòng đeo tay.