XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 阮 đọc là ruǎn, nghĩa là nhà nước nhỏ trong thời Thương (1600-1046 TCN) nằm ở phía đông nam tỉnh Cam Túc ngày nay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 阮

阮 nghĩa là gì?

阮 (ruǎn) nghĩa là nhà nước nhỏ trong thời Thương (1600-1046 TCN) nằm ở phía đông nam tỉnh Cam Túc ngày nay.

Cách viết chữ 阮 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 阮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 阮 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 中阮 (zhōng ruǎn) – zhongruan hoặc tỳ bà trầm, giống pipa 琵琶 nhưng to hơn và âm vực thấp…; 大阮 (dà ruǎn) – đàn nguyệt lớn hoặc đàn lute trầm, giống tỳ bà 琵琶 và trung nguyệt 中阮…; 阮元 (ruǎn yuán) – học giả và quan thời nhà Thanh (1764-1849); 阮安 (ruǎn ān) – Nguyễn An (1381-1453), còn gọi là Ruan An, kiến trúc sư và kỹ sư ngư…; 阮崇武 (ruǎn chóng wǔ) – Ruan Chongwu (1933-), thống đốc thứ ba của Hải Nam; 阮晋勇 (ruǎn jìn yǒng) – Nguyễn Tấn Dũng (1949-), thủ tướng Việt Nam 2006-2016.