XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 陂 đọc là bēi, nghĩa là hồ; ao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 陂

陂 nghĩa là gì?

陂 (bēi) nghĩa là hồ; ao.

Cách viết chữ 陂 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 陂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 陂 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 芍陂 (què pí) – hồ Quepi (dự án thủy lợi từ thời Hán đến Đường trên sông Hoài 淮河 ở A…; 陂塘 (bēi táng) – hồ; 陂陀 (pō tuó) – dốc và không bằng phẳng; 黄陂 (huáng pí) – quận Huangpi của thành phố Vũ Hán 武汉市 (wǔ hàn shì), tỉnh Hồ Bắc; 黄陂区 (huáng pí qū) – quận Huangpi của thành phố Vũ Hán 武汉市 (wǔ hàn shì), tỉnh Hồ Bắc.