鞣
[róu]
da lộn; da sơn dương; chất tannin
Chữ 鞣 đọc là róu, nghĩa là da lộn; da sơn dương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[róu]
da lộn; da sơn dương; chất tannin
鞣 (róu) nghĩa là da lộn; da sơn dương.
Viết lần lượt từng nét của chữ 鞣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 鞣制 (róu zhì) – thuộc da; 鞣质 (róu zhì) – chất tannin; 鞣酸 (róu suān) – tannin.