飕
[sōu]
thổi (như gió); tiếng gió; rì rào
Chữ 飕 đọc là sōu, nghĩa là thổi (như gió); tiếng gió. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sōu]
thổi (như gió); tiếng gió; rì rào
飕 (sōu) nghĩa là thổi (như gió); tiếng gió.
Viết lần lượt từng nét của chữ 飕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 飕飕 (sōu sōu) – tiếng gió thổi hoặc mưa rơi; 冷飕飕 (lěng sōu sōu) – lạnh buốt.