骆
[luò]
lạc đà; ngựa trắng bờm đen (cổ)
那只老骆驼驮着重物走在沙漠里。
nà zhī lǎo luò tuó tuó zhuó zhòng wù zǒu zài shā mò lǐ.Con lạc đà già đó chở hàng nặng đi trên sa mạc.
我们在沙漠里骑骆驼。
wǒ men zài shā mò lǐ qí luò tuó.Chúng tôi cưỡi lạc đà trong sa mạc.
Chữ 骆 đọc là luò, nghĩa là lạc đà; ngựa trắng bờm đen (cổ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[luò]
lạc đà; ngựa trắng bờm đen (cổ)
那只老骆驼驮着重物走在沙漠里。
nà zhī lǎo luò tuó tuó zhuó zhòng wù zǒu zài shā mò lǐ.Con lạc đà già đó chở hàng nặng đi trên sa mạc.
我们在沙漠里骑骆驼。
wǒ men zài shā mò lǐ qí luò tuó.Chúng tôi cưỡi lạc đà trong sa mạc.
骆 (luò) nghĩa là lạc đà; ngựa trắng bờm đen (cổ).
Viết lần lượt từng nét của chữ 骆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 骆马 (luò mǎ) – lạc đà không bướu; 骆驼 (luò tuo) – lạc đà; 卡骆驰 (kǎ luò chí) – Crocs, Inc.; 晒骆驼 (shài luò tuo) – xylitol (tiếng Quảng Đông); 骆宾王 (luò bīn wáng) – Lạc Tân Vương (640-684), một trong Sơ Đường Tứ Kiệt 初唐四杰 (chū táng s…; 王杨卢骆 (wáng yáng lú luò) – viết tắt của Vương Bột 王勃 (wáng bó), Dương Quýnh 杨炯 (yáng jiǒng), Lư….