XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

骆驼 đọc là luò tuo, nghĩa là lạc đà; (thông tục) người đần độn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

骆驼

[luò tuo] [骆 驼]

lạc đà; (thông tục) người đần độn; ngốc nghếch

那只老骆驼驮着重物走在沙漠里。

nà zhī lǎo luò tuó tuó zhuó zhòng wù zǒu zài shā mò lǐ.

Con lạc đà già đó chở hàng nặng đi trên sa mạc.

我们在沙漠里骑骆驼。

wǒ men zài shā mò lǐ qí luò tuó.

Chúng tôi cưỡi lạc đà trong sa mạc.

Hỏi đáp về từ 骆驼

骆驼 nghĩa là gì?

骆驼 (luò tuo) nghĩa là lạc đà; (thông tục) người đần độn.

Cách viết 骆驼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 骆, 驼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 骆驼?

Thường gặp: 晒骆驼 (shài luò tuo) – xylitol (tiếng Quảng Đông); 骆驼祥子 (luò tuo xiáng zi) – Lạc Đà Tường Tử, tiểu thuyết của Lão Xá 老舍 (lǎo shě).