XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 驼 đọc là tuó, nghĩa là gù hoặc lưng gù; lạc đà. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

驼

[tuó]

gù hoặc lưng gù; lạc đà

那只老骆驼驮着重物走在沙漠里。

nà zhī lǎo luò tuó tuó zhuó zhòng wù zǒu zài shā mò lǐ.

Con lạc đà già đó chở hàng nặng đi trên sa mạc.

我们在沙漠里骑骆驼。

wǒ men zài shā mò lǐ qí luò tuó.

Chúng tôi cưỡi lạc đà trong sa mạc.

Hỏi đáp về chữ 驼

驼 nghĩa là gì?

驼 (tuó) nghĩa là gù hoặc lưng gù; lạc đà.

Cách viết chữ 驼 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 驼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 驼 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 微驼 (wēi tuó) – cúi khom; 橐驼 (tuó tuó) – lạc đà; 羊驼 (yáng tuó) – lạc đà không bướu; 驯驼 (xùn tuó) – lạc đà thồ đã được huấn luyện; 驼子 (tuó zi) – người gù lưng; 驼峰 (tuó fēng) – bướu lạc đà.