驼背 đọc là tuó bèi, nghĩa là gù lưng; còng lưng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 驼背
驼背 nghĩa là gì?
驼背 (tuó bèi) nghĩa là gù lưng; còng lưng.
Cách viết 驼背 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 驼, 背 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 驼背?
Thường gặp: 驼背鲸 (tuó bèi jīng) – cá voi lưng gù (Megaptera novaeangliae); 弯腰驼背 (wān yāo tuó bèi) – gù lưng.