驼峰
[tuó fēng] [驼 峰]
bướu lạc đà; chỗ gồ (ở bãi triền dồn tàu hỏa)
驼峰 đọc là tuó fēng, nghĩa là bướu lạc đà; chỗ gồ (ở bãi triền dồn tàu hỏa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tuó fēng] [驼 峰]
bướu lạc đà; chỗ gồ (ở bãi triền dồn tàu hỏa)
驼峰 (tuó fēng) nghĩa là bướu lạc đà; chỗ gồ (ở bãi triền dồn tàu hỏa).
Viết lần lượt từng chữ 驼, 峰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 驼峰命名法 (tuó fēng mìng míng fǎ) – (máy tính) CamelCase.