XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

驼峰 đọc là tuó fēng, nghĩa là bướu lạc đà; chỗ gồ (ở bãi triền dồn tàu hỏa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 驼峰

驼峰 nghĩa là gì?

驼峰 (tuó fēng) nghĩa là bướu lạc đà; chỗ gồ (ở bãi triền dồn tàu hỏa).

Cách viết 驼峰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 驼, 峰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 驼峰?

Thường gặp: 驼峰命名法 (tuó fēng mìng míng fǎ) – (máy tính) CamelCase.