驼鸡
[tuó jī] [驼 鸡]
đà điểu (Struthio camelus); cũng viết 鸵鸟 (tuó niǎo); chim huyền thoại giống chim roc của Sinbad
驼鸡 đọc là tuó jī, nghĩa là đà điểu (Struthio camelus); cũng viết 鸵鸟 (tuó niǎo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tuó jī] [驼 鸡]
đà điểu (Struthio camelus); cũng viết 鸵鸟 (tuó niǎo); chim huyền thoại giống chim roc của Sinbad
驼鸡 (tuó jī) nghĩa là đà điểu (Struthio camelus); cũng viết 鸵鸟 (tuó niǎo).
Viết lần lượt từng chữ 驼, 鸡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.