羊驼 đọc là yáng tuó, nghĩa là lạc đà không bướu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 羊驼
羊驼 nghĩa là gì?
羊驼 (yáng tuó) nghĩa là lạc đà không bướu.
Cách viết 羊驼 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 羊, 驼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 羊驼?
Thường gặp: 大羊驼 (dà yáng tuó) – lạc đà không bướu; 小羊驼 (xiǎo yáng tuó) – (động vật) loài vicuña.