骜
[ào]
ngựa quý (văn học); (ngựa) không được thuần; (ví von) (người) cứng đầu
Chữ 骜 đọc là ào, nghĩa là ngựa quý (văn học); (ngựa) không được thuần. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ào]
ngựa quý (văn học); (ngựa) không được thuần; (ví von) (người) cứng đầu
骜 (ào) nghĩa là ngựa quý (văn học); (ngựa) không được thuần.
Viết lần lượt từng nét của chữ 骜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 骥骜 (jì ào) – ngựa tốt; 桀贪骜诈 (jié tān ào zhà) – tàn bạo, tham lam, ngạo mạn và lừa dối (thành ngữ); 桀骜不驯 (jié ào bù xùn) – ngang ngạnh và bướng bỉnh (thành ngữ).