XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 骡 đọc là luó, nghĩa là con la; lượng từ: 匹 (pǐ), 头 (tóu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 骡

骡 nghĩa là gì?

骡 (luó) nghĩa là con la; lượng từ: 匹 (pǐ), 头 (tóu).

Cách viết chữ 骡 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 骡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 骡 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 马骡 (mǎ luó) – con la; 驴骡 (lǘ luó) – con la; 骒骡 (kè luó) – la cái; 骡子 (luó zi) – con la; 骡马 (luó mǎ) – vật nuôi thồ; 骡马大车 (luó mǎ dà chē) – xe ngựa và xe la.