XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 骰 đọc là tóu, nghĩa là xí ngầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 骰

骰 nghĩa là gì?

骰 (tóu) nghĩa là xí ngầu.

Cách viết chữ 骰 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 骰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 骰 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 骰塔 (tóu tǎ) – tháp xí ngầu; 骰子 (tóu zi) – xí ngầu; 骰盅 (tóu zhōng) – cốc lắc xí ngầu; 骰钟 (tóu zhōng) – cốc lắc xí ngầu; 大话骰 (dà huà tóu) – trò chơi xúc xắc nói dối (trò chơi xúc xắc); 掷骰子 (zhì tóu zi) – ném xúc xắc.