鬟
[huán]
búi tóc trên đỉnh đầu
Chữ 鬟 đọc là huán, nghĩa là búi tóc trên đỉnh đầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huán]
búi tóc trên đỉnh đầu
鬟 (huán) nghĩa là búi tóc trên đỉnh đầu.
Viết lần lượt từng nét của chữ 鬟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 丫鬟 (yā huan) – người hầu gái; 小鬟 (xiǎo huán) – (lịch sử) kiểu tóc búi của cô gái trẻ.