魇
[yǎn]
gặp ác mộng
Chữ 魇 đọc là yǎn, nghĩa là gặp ác mộng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǎn]
gặp ác mộng
魇 (yǎn) nghĩa là gặp ác mộng.
Viết lần lượt từng nét của chữ 魇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 梦魇 (mèng yǎn) – cơn ác mộng; 魇寐 (yǎn mèi) – gặp ác mộng.