XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 鲍 đọc là bào, nghĩa là bào ngư. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 鲍

鲍 nghĩa là gì?

鲍 (bào) nghĩa là bào ngư.

Cách viết chữ 鲍 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 鲍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 鲍 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 鲍耶 (bào yē) – János Bolyai (1802-1860), một trong những người khám phá hình học ph…; 鲍鱼 (bào yú) – bào ngư; 杏鲍菇 (xìng bào gū) – nấm đùi gà (Pleurotus eryngii); 鲍威尔 (bào wēi ěr) – Powell (tên); 鲍狄埃 (bào dí āi) – Eugène Edine Pottier (1816-1887), nhà thơ và nhà xã hội chủ nghĩa cá…; 鲍罗丁 (bào luó dīng) – Borodin (tên).