鳟
[zūn]
cá hồi; cá chép nhỏ; phiên âm ở Đài Loan: [zùn]
Chữ 鳟 đọc là zūn, nghĩa là cá hồi; cá chép nhỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zūn]
cá hồi; cá chép nhỏ; phiên âm ở Đài Loan: [zùn]
鳟 (zūn) nghĩa là cá hồi; cá chép nhỏ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 鳟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 虹鳟 (hóng zūn) – cá hồi cầu vồng (Oncorhynchus mykiss); 鳟鱼 (zūn yú) – cá hồi.