鹃
[juān]
chim cuốc
漫山遍野盛开着绚丽多彩的杜鹃花。
màn shān biàn yě shèng kāi zhe xuàn lì duō cǎi de dù juān huā.Hoa đỗ quyên rực rỡ sắc màu nở rộ khắp núi đồi.
Chữ 鹃 đọc là juān, nghĩa là chim cuốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[juān]
chim cuốc
漫山遍野盛开着绚丽多彩的杜鹃花。
màn shān biàn yě shèng kāi zhe xuàn lì duō cǎi de dù juān huā.Hoa đỗ quyên rực rỡ sắc màu nở rộ khắp núi đồi.
鹃 (juān) nghĩa là chim cuốc.
Viết lần lượt từng nét của chữ 鹃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 乌鹃 (wū juān) – (loài chim ở Trung Quốc) cu cu drongo đuôi chẻ (Surniculus dicruroid…; 噪鹃 (zào juān) – (loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú châu Á (Eudynamys scolopaceus); 杜鹃 (dù juān) – chim cúc cu (Cercococcyx spp., cũng viết 杜鹃鸟); 鹰鹃 (yīng juān) – (loài chim ở Trung Quốc) tu hú diều lớn (Hierococcyx sparverioides); 中杜鹃 (zhōng dù juān) – (loài chim ở Trung Quốc) chim cu cu Himalaya (Cuculus saturatus); 北鹰鹃 (běi yīng juān) – (loài chim ở Trung Quốc) chim cuốc ưng hung (Hierococcyx hyperythrus).