XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 鹊 đọc là què, nghĩa là chim ác là. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 鹊

鹊 nghĩa là gì?

鹊 (què) nghĩa là chim ác là.

Cách viết chữ 鹊 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 鹊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 鹊 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 喜鹊 (xǐ què) – (loài chim ở Trung Quốc) Ác là Âu (Pica pica); 扁鹊 (biǎn què) – Tần Việt Nhân 秦越人 (qín yuè rén) (407-310 TCN), thầy thuốc thời Chiến…; 鹊桥 (què qiáo) – cầu Ô Thước bắc qua Dải Ngân Hà giữa Ngưu Lang và Chức Nữ 牛郎织女, nơi…; 鹊鸭 (què yā) – (loài chim ở Trung Quốc) vịt mắt vàng thường (Bucephala clangula); 鹊鸲 (què qú) – (loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe than (Copsychus saularis); 鹊鹞 (què yào) – (loài chim ở Trung Quốc) diều mướp (Circus melanoleucos).