鹘
[hú]
chim cắt; chim di cư
Chữ 鹘 đọc là hú, nghĩa là chim cắt; chim di cư. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hú]
chim cắt; chim di cư
鹘 (hú) nghĩa là chim cắt; chim di cư.
Viết lần lượt từng nét của chữ 鹘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 回鹘 (huí hú) – Huihu, tên cổ đại của một nhóm dân tộc, tổ tiên của người Duy Ngô Nh….