XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 隼 đọc là sǔn, nghĩa là chim cắt; ở Đài Loan đọc là [zhǔn]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 隼

隼 nghĩa là gì?

隼 (sǔn) nghĩa là chim cắt; ở Đài Loan đọc là [zhǔn].

Cách viết chữ 隼 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 隼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 隼 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 游隼 (yóu sǔn) – (loài chim ở Trung Quốc) chim ưng peregrine (Falco peregrinus); 燕隼 (yàn sǔn) – (loài chim ở Trung Quốc) Cắt Eurasia (Falco subbuteo); 猎隼 (liè sǔn) – (loài chim ở Trung Quốc) chim ưng saker (Falco cherrug); 猛隼 (měng sǔn) – (loài chim ở Trung Quốc) cắt nhỏ phương Đông (Falco severus); 矛隼 (máo sǔn) – (loài chim ở Trung Quốc) chim cắt lớn (Falco rusticolus); 红隼 (hóng sǔn) – (loài chim ở Trung Quốc) chim cắt thường (Falco tinnunculus).