XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

游隼 đọc là yóu sǔn, nghĩa là (loài chim ở Trung Quốc) chim ưng peregrine (Falco peregrinus). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 游隼

游隼 nghĩa là gì?

游隼 (yóu sǔn) nghĩa là (loài chim ở Trung Quốc) chim ưng peregrine (Falco peregrinus).

Cách viết 游隼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 游, 隼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 游隼?

Thường gặp: 拟游隼 (nǐ yóu sǔn) – (loài chim ở Trung Quốc) chim cắt Barbary (Falco pelegrinoides).