XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 鹜 đọc là wù, nghĩa là vịt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 鹜

鹜 nghĩa là gì?

鹜 (wù) nghĩa là vịt.

Cách viết chữ 鹜 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 鹜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 鹜 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 驰鹜 (chí wù) – biến thể của 驰骛 (chí wù); 鸡鹜 (jī wù) – người tầm thường hoặc đê tiện; 鹜舲 (wù líng) – thuyền nhỏ; 刻鹄类鹜 (kè hú lèi wù) – muốn khắc thiên nga lại thành giống vịt (thành ngữ); 趋之若鹜 (qū zhī ruò wù) – đổ xô như vịt (thành ngữ).