鸡鹜 đọc là jī wù, nghĩa là người tầm thường hoặc đê tiện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 鸡鹜
鸡鹜 nghĩa là gì?
鸡鹜 (jī wù) nghĩa là người tầm thường hoặc đê tiện.
Cách viết 鸡鹜 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 鸡, 鹜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.