黩
[dú]
bôi đen; liên tục; xúc phạm
Chữ 黩 đọc là dú, nghĩa là bôi đen; liên tục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dú]
bôi đen; liên tục; xúc phạm
黩 (dú) nghĩa là bôi đen; liên tục.
Viết lần lượt từng nét của chữ 黩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 亵黩 (xiè dú) – báng bổ; 黩武 (dú wǔ) – hiếu chiến; 穷兵黩武 (qióng bīng dú wǔ) – theo đuổi chiến tranh xâm lược tuỳ tiện (thành ngữ).