黩武 đọc là dú wǔ, nghĩa là hiếu chiến; sử dụng vũ lực bừa bãi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 黩武
黩武 nghĩa là gì?
黩武 (dú wǔ) nghĩa là hiếu chiến; sử dụng vũ lực bừa bãi.
Cách viết 黩武 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 黩, 武 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 黩武?
Thường gặp: 穷兵黩武 (qióng bīng dú wǔ) – theo đuổi chiến tranh xâm lược tuỳ tiện (thành ngữ).