XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 龅 đọc là bāo, nghĩa là răng hô. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 龅

龅 nghĩa là gì?

龅 (bāo) nghĩa là răng hô.

Cách viết chữ 龅 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 龅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 龅 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 龅牙 (bāo yá) – răng cửa hô.