XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 龇 đọc là zī, nghĩa là răng hô; nhăn răng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 龇

龇 nghĩa là gì?

龇 (zī) nghĩa là răng hô; nhăn răng.

Cách viết chữ 龇 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 龇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 龇 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 龇牙咧嘴 (zī yá liě zuǐ) – nhăn nhó (vì đau).