龢
[hé]
hòa hợp (biến thể của 和[hé]); dùng trong tên người và họ
Chữ 龢 đọc là hé, nghĩa là hòa hợp (biến thể của 和[hé]); dùng trong tên người và họ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hé]
hòa hợp (biến thể của 和[hé]); dùng trong tên người và họ
龢 (hé) nghĩa là hòa hợp (biến thể của 和[hé]); dùng trong tên người và họ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 龢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.