XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Ngữ pháp › Giới từ 关于 (guānyú) — Về, liên quan đến

Giới từ 关于 (guānyú) — Về, liên quan đến

Giới từ 关于 dùng để giới thiệu chủ đề hoặc phạm vi của sự việc, đứng đầu câu hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ.

HSK 4介词“关于”

Trong tiếng Trung, giới từ 关于 (guānyú) dùng để dẫn dắt chủ đề hoặc phạm vi của hành động, lời nói, nghiên cứu. Cụm giới từ chứa 关于 thường đứng ở đầu câu làm trạng ngữ hoặc đứng trước danh từ (kết hợp với 的) để làm định ngữ.

Công thức cơ bản:

  • Đứng đầu câu nêu chủ đề: 关于 + Chủ đề / Phạm vi,S + V / Vị ngữ
  • Làm định ngữ bổ nghĩa: 关于 + Chủ đề + 的 + Danh từ

Lỗi người học thường gặp:

  1. Nhầm lẫn 关于 và 对于: 关于 thuần túy nêu ra phạm vi, chủ đề nội dung (như chủ đề sách, chủ đề thảo luận); còn 对于 chỉ đối tượng hướng đến hoặc thể hiện thái độ/quan điểm đối với sự vật, sự việc.
  2. Đặt sai vị trí: Cụm 关于... chỉ có thể đứng trước chủ ngữ hoặc đầu câu, không thể đứng chen ngay sau chủ ngữ như một số giới từ khác.

Đứng đầu câu giới thiệu chủ đề thảo luận hoặc hành động

Công thức: 关于 + Chủ đề,S + V. Dùng khi muốn đưa chủ đề muốn nói đến lên làm trọng tâm ở đầu câu trước khi diễn giải hành động.

Làm định ngữ giới thiệu nội dung của sách báo, báo cáo

Công thức: 关于 + Nội dung + 的 + Danh từ. Thường bổ nghĩa cho các danh từ như 书 (sách), 介绍 (bài giới thiệu), 事情 (sự việc).

Dùng làm tiêu đề bài viết, tài liệu

Công thức: 关于 + Danh từ / Đoản ngữ. Thường xuất hiện trên bìa sách, đề mục thông báo hoặc tên chuyên đề nhằm xác định phạm vi bàn luận.

Phân biệt 关于 và 对于

关于 chỉ phạm vi hoặc chủ đề chung. 对于 chỉ rõ đối tượng tiếp nhận tác động, thái độ hoặc đánh giá của người nói. Cụm 关于 đứng đầu câu, còn 对于 có thể đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ.

Ví dụ

Nghe tất cả ví dụlượt 1/5

Bài học dùng chủ điểm này (4)

Thắc mắc về thủ tục gia hạn visa · 关于

HSK 4 — Tiến bộ rõ rệt · Ngữ pháp & luyện nghe

LISTENING

Quy định mới về bài thi viết HSK · 关于

HSK 4 — Tiến bộ rõ rệt · Ngữ pháp & luyện nghe

LISTENING

Thắc mắc về điều khoản hợp đồng thuê nhà · 关于

HSK 4 — Tiến bộ rõ rệt · Ngữ pháp & luyện nghe

LISTENING

Tìm hiểu thông báo sửa chữa thư viện · 关于

HSK 4 — Tiến bộ rõ rệt · Ngữ pháp & luyện nghe

LISTENING