从而: từ đó, do đó
从而 nối hành động hoặc biện pháp với kết quả tích cực đạt được nhờ hành động ấy. Từ này mang sắc thái trang trọng, thường gặp trong văn viết.
从而 dùng để nêu kết quả đạt được nhờ một hành động, cách làm hoặc biện pháp cụ thể. Vế trước thường là việc chủ thể chủ động thực hiện; vế sau là kết quả tích cực phát sinh từ việc đó. Từ này nhấn mạnh quan hệ nguyên nhân–kết quả có chủ đích, không chỉ kể hai sự việc nối tiếp.
Công thức: S + hành động/biện pháp,从而 + kết quả tích cực
Trong khẩu ngữ gia đình, lớp học, mua sắm hằng ngày, thường chọn cách nói ngắn hơn. 从而 hợp văn giới thiệu, báo cáo, bài viết. Không dùng khi vế trước chỉ là trạng thái, thời tiết hoặc sự việc không phải biện pháp. Không dùng khi vế sau là kết quả xấu, ngẫu nhiên, không thể hiện thành quả.
So với 因此, 因此 chỉ nêu kết quả. 从而 nhấn mạnh: có hành động cụ thể, rồi nhờ hành động đó đạt kết quả. Lỗi thường gặp của người Việt: đặt 从而 trước nguyên nhân; dùng sau một trạng thái; dùng cho kết quả không tích cực. Hãy kiểm tra: vế trước có phải việc làm cụ thể không? Vế sau có phải thành quả của việc ấy không?
1. Nối biện pháp với thành quả
Công thức: S + hành động/biện pháp,从而 + kết quả tích cực.
Vế trước phải là việc làm cụ thể. Vế sau là kết quả đạt được nhờ việc làm đó. Không đảo hai vế.
2. Nhấn mạnh quan hệ có chủ đích
从而 cho thấy chủ thể thực hiện một cách làm nhằm tạo ra kết quả. Không dùng khi vế trước chỉ là trạng thái hoặc sự việc tự nhiên, không phải hành động hay biện pháp.
3. Dùng trong văn viết trang trọng
从而 thường gặp trong bài giới thiệu, báo cáo, nội dung học tập. Khẩu ngữ đời thường ít dùng. Khi chỉ cần nêu kết quả đơn thuần, dùng 因此; khi cần nhấn mạnh hành động cụ thể tạo ra kết quả, dùng 从而.
Ví dụ
Bài học dùng chủ điểm này (6)
Cải tiến phương pháp nhờ đó tăng hiệu quả · 从而
HSK 6 — Trôi chảy nâng cao · Ngữ pháp & luyện nghe
Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而
HSK 6 — Trôi chảy nâng cao · Ngữ pháp & luyện nghe
Đầu tư năng lượng gió ngoài khơi · 从而
HSK 6 — Trôi chảy nâng cao · Ngữ pháp & luyện nghe
Ứng dụng AI tối ưu hóa chuỗi cung ứng · 从而
HSK 6 — Trôi chảy nâng cao · Ngữ pháp & luyện nghe
Đào tạo kỹ năng mềm · 从而
HSK 6 — Trôi chảy nâng cao · Ngữ pháp & luyện nghe
Xây dựng lưới điện vi mô phát thải bằng không cho cộng đồng · 从而
HSK 6 — Trôi chảy nâng cao · Ngữ pháp & luyện nghe