从某种意义上说: theo một nghĩa nào đó
Cụm 从某种意义上说 giới hạn nhận định vào một góc nhìn nhất định. Cụm thường đứng đầu câu, dùng trong văn viết, sắc thái học thuật.
Giới thiệu
从某种意义上说 nghĩa là “theo một nghĩa nào đó”, “xét từ một góc độ nào đó”. Cụm này không khẳng định toàn bộ sự việc đúng theo một cách duy nhất. Người nói chỉ nêu một cách hiểu có cơ sở, thường mang tính tương đối hoặc thể hiện góc nhìn riêng. Cách dùng phù hợp với bài viết, nhận xét, giải thích, thảo luận học thuật. Trong giao tiếp hằng ngày, có thể dùng nhưng sắc thái trang trọng hơn.
Công thức
从某种意义上说,+ nhận định mang tính tương đối
Phần sau thường là nhận xét tổng quát. Không dùng cụm này để khẳng định một sự thật tuyệt đối, mệnh lệnh, yêu cầu trực tiếp hoặc thông tin đơn giản không cần giới hạn phạm vi. Dấu phẩy sau 说 thường được giữ trong văn viết.
Lỗi người Việt
Không dịch máy móc thành “từ một ý nghĩa nào đó”. Không bỏ 某种. Không dùng để nói “theo nghĩa đen” trong mọi trường hợp. Cần bảo đảm nhận định phía sau chỉ đúng trong một góc nhìn nhất định.
1. Giới hạn phạm vi nhận định
Công thức: 从某种意义上说,+ nhận định. Cụm này giới hạn nội dung phía sau vào một góc nhìn hoặc một ý nghĩa nhất định. Người nói không khẳng định nhận định đúng tuyệt đối trong mọi trường hợp.
2. Nêu cách hiểu có cơ sở
Dùng khi đưa ra một cách hiểu không phải duy nhất nhưng có căn cứ. Phần sau nên là nhận xét, đánh giá hoặc khái quát tương đối. Không dùng khi chỉ thông báo một sự việc đơn giản, không có sắc thái phân tích.
3. Vị trí đầu câu, sắc thái văn viết
Cụm thường đứng đầu câu, trước dấu phẩy: 从某种意义上说,+ câu. Cách dùng phù hợp với bài viết, giải thích, nhận xét học thuật. Có thể dùng trong hội thoại, nhưng sắc thái trang trọng.
4. Không dùng cho khẳng định tuyệt đối
Không dùng để biến mệnh lệnh, yêu cầu hoặc sự thật hiển nhiên thành nhận định học thuật. Nhận định sau cụm phải có khả năng được hiểu theo góc nhìn khác. Không bỏ 某种 và không bỏ dấu phẩy trong văn viết chuẩn.
Ví dụ
Bài học dùng chủ điểm này (4)
Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说
HSK 8 — Chuyên sâu · Ngữ pháp & luyện nghe
Phản biện định kiến thuật toán tuyển dụng · 从某种意义上说
HSK 8 — Chuyên sâu · Ngữ pháp & luyện nghe
Bảo trợ xã hội cho người du mục số xuyên biên giới · 从某种意义上说
HSK 8 — Chuyên sâu · Ngữ pháp & luyện nghe
Triết lý Vô vi thời hiện đại · 从某种意义上说
HSK 8 — Chuyên sâu · Ngữ pháp & luyện nghe