Bài này thuộc khoá HSK 3 — Diễn đạt trôi chảy, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Phó từ 只好 (đành phải).
Lỡ tàu điện ngầm · 只好
Luyện diễn tả tình huống lỡ tàu rồi chỉ có cách khác
Missed subwayLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Phó từ 「只好」 biểu thị không còn cách nào khác, đành phải làm gì đó do hoàn cảnh bắt buộc. Thường đứng trước động từ để nêu ra giải pháp duy nhất còn lại.
Chủ ngữ + 只好 + Động từ / Cụm động từ
Phó từ 只好 (đành phải)
只好HSK34 quy tắc
Phó từ 只好 diễn tả việc buộc phải chọn một giải pháp không mong muốn vì không còn cách nào khác.
只好zhǐ hǎo
ADV
không còn lựa chọn nào khác ngoài...; đành phải; bị buộc phải
“外面下雨,我只好在家。”
大约dà yuē
ADV
khoảng; chắc là
“从这里到学校大约要二十分钟。”
注意zhù yì
VERB
chú ý đến; quan tâm đến
“开车要注意安全。”
上去shàng qù
VERB
đi lên
“电梯坏了,我们走上去吧。”
分钟fēn zhōng
OTHER
phút
“等我五分钟。”
地铁dì tiě
NOUN
đường sắt ngầm; tàu điện ngầm; tàu điện ngầm
“我每天坐地铁上班。”
不少bù shǎo
DET
nhiều; khá nhiều; không ít
“学校里有不少人。”
只能zhǐ néng
VERB
chỉ có thể; buộc phải làm gì đó; không có lựa chọn nào khác
“我们只能明天去。”
听说tīng shuō
VERB
nghe (nói); nghe rằng; nghe đồn
“听说你要去中国。”
已经yǐ jīng
ADV
đã
“我已经吃饭了。”
拿出ná chū
VERB
lấy ra; đưa ra; cung cấp
“请拿出你的书。”
接到jiē dào
VERB
nhận được (thư từ, v.v.)
“我接到了他的电话。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Vì sao hai người lại quyết định đi xe buýt?
2. LISTENING
Theo Thầy Vương, xe buýt số 42 mất bao lâu để đến nơi?